ký giả

Học thuật
Thân thiện
ký giả

Ký giả đang viết bài báo trên máy tính xách tay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà viết báo: Người làm nghề viết bài, thu thập đưa tin cho các tờ báo, tạp chí.
    • Người viết ký sự: Người chuyên viết các bài ký sự, ghi chép lại sự việc, sự kiện một cách chân thực sinh động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhiều ký giả đã mặt tại hiện trường để đưa tin về vụ tai nạn. (Nhiều nhà báo đã mặt tại hiện trường để đưa tin về vụ tai nạn.)
    • Ông ấy một ký giả nổi tiếng chuyên viết về các vấn đề xã hội. (Ông ấy một nhà báo nổi tiếng chuyên viết về các vấn đề xã hội.)
    • Bài ký sự về vùng cao của vị ký giả này rất cảm động. (Bài ký sự về vùng cao của người viết ký sự này rất cảm động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ký giả chuyên nghiệp": chỉ những người hành nghề viết báo một cách chuyên nghiệp, kỹ năng kinh nghiệm.

    • Anh ta một ký giả chuyên nghiệp với hơn 20 năm kinh nghiệm. (Anh ta một nhà báo chuyên nghiệp với hơn 20 năm kinh nghiệm.)
  • "ký giả điều tra": chỉ nhà báo chuyên thực hiện các phóng sự điều tra, khám phá sự thật.

    • Nhóm ký giả điều tra đã phát hiện ra nhiều thông tin quan trọng. (Nhóm nhà báo điều tra đã phát hiện ra nhiều thông tin quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhà báo (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ người làm nghề báo.
  • Phóng viên (danh từ): người đưa tin, thường chỉ những người trực tiếp tác nghiệp tại hiện trường.
  • Phóng sự (danh từ): thể loại báo chí ghi chép chi tiết về một sự việc, địa điểm; sản phẩm của ký giả.
  • Ký sự (danh từ): thể loại văn học hoặc báo chí ghi chép sự việc thật.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà báo: người làm việc trong ngành báo chí.
  • Phóng viên: người đi thu thập đưa tin.
  • Người viết báo: cách gọi mô tả công việc của ký giả.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "ký giả" thường được dùng trong văn viết trang trọng hoặc trong ngữ cảnh chuyên môn về báo chí nhiều hơn so với từ "nhà báo" hay "phóng viên".
  • Từ này nhấn mạnh vào khía cạnh viết lách, sáng tạo nội dung hơn khía cạnh đưa tin thuần túy.
ký giả

Ký giả đang viết bài báo trên máy tính xách tay.

  1. d. 1. Nhà viết báo. 2. Người viết ký sự.

Từ chứa "ký giả"